half-track
danh từ giống đực (m)
/alf.tʁak/ giọng máy của trình duyệt
half-track nghĩa là xe háptrăc, xe xích bánh sau.
Nghĩa của half-track
Danh từ · giống đực
- Xe háptrăc, xe xích bánh sau.
Dạng từ của half-track
Đi với mạo từ: un half-track · le half-track
| Số nhiều | half-tracks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với half-track
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half-track
Câu hỏi thường gặp
half-track nghĩa là gì?
half-track (danh từ) nghĩa là xe háptrăc, xe xích bánh sau.
half-track phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-track (giọng Pháp chuẩn): /alf.tʁak/.
half-track là giống đực hay giống cái?
half-track là danh từ giống đực (dùng với un, le).