haquebute
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
haquebute nghĩa là súng hỏa mai.
Nghĩa của haquebute
Danh từ · giống cái
- Sử học Súng hỏa mai.
Dạng từ của haquebute
Đi với mạo từ: une haquebute · la haquebute
| Số nhiều | haquebutes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haquebute
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hagbut, arquebus
Câu hỏi thường gặp
haquebute nghĩa là gì?
haquebute (danh từ) nghĩa là súng hỏa mai.
haquebute là giống đực hay giống cái?
haquebute là danh từ giống cái (dùng với une, la).