harmattan
danh từ giống đực (m)
/haʁ.ma.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
harmattan nghĩa là gió hacmatan.
Nghĩa của harmattan
Danh từ · giống đực
- Gió hacmatan (gió hanh nóng ở Tây Phi).
Dạng từ của harmattan
Đi với mạo từ: un harmattan · le harmattan
| Số nhiều | harmattans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harmattan
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harmattan
Câu hỏi thường gặp
harmattan nghĩa là gì?
harmattan (danh từ) nghĩa là gió hacmatan.
harmattan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harmattan (giọng Pháp chuẩn): /haʁ.ma.tɑ̃/.
harmattan là giống đực hay giống cái?
harmattan là danh từ giống đực (dùng với un, le).