haillon
danh từ giống đực (m)
/a.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
haillon nghĩa là quần áo rách.
Nghĩa của haillon
Danh từ · giống đực
- Quần áo rách.
- Vêtu de haillonsmặc quần áo rách
Dạng từ của haillon
Đi với mạo từ: un haillon · le haillon
| Số nhiều | haillons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haillon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rag
Câu hỏi thường gặp
haillon nghĩa là gì?
haillon (danh từ) nghĩa là quần áo rách.
haillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haillon (giọng Pháp chuẩn): /a.jɔ̃/.
haillon là giống đực hay giống cái?
haillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).