halluciner
halluciner nghĩa là gây ảo giác, làm kinh ngạc.
Nghĩa của halluciner
Ngoại động từ
- Gây ảo giác.
- Thân mật Làm kinh ngạc.
Chia động từ halluciner
Hiện tại présent
- j'hallucine
- tu hallucines
- il/elle hallucine
- nous hallucinons
- vous hallucinez
- ils/elles hallucinent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai halluciné
- tu as halluciné
- il/elle a halluciné
- nous avons halluciné
- vous avez halluciné
- ils/elles ont halluciné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'hallucinais
- tu hallucinais
- il/elle hallucinait
- nous hallucinions
- vous halluciniez
- ils/elles hallucinaient
Tương lai đơn futur simple
- j'hallucinerai
- tu hallucineras
- il/elle hallucinera
- nous hallucinerons
- vous hallucinerez
- ils/elles hallucineront
Điều kiện conditionnel présent
- j'hallucinerais
- tu hallucinerais
- il/elle hallucinerait
- nous hallucinerions
- vous hallucineriez
- ils/elles hallucineraient
Giả định subjonctif présent
- que j'hallucine
- que tu hallucines
- qu'il/elle hallucine
- que nous hallucinions
- que vous halluciniez
- qu'ils/elles hallucinent
Quá khứ đơn passé simple
- j'hallucinai
- tu hallucinas
- il/elle hallucina
- nous hallucinâmes
- vous hallucinâtes
- ils/elles hallucinèrent
Mệnh lệnh impératif
- hallucine (tu)
- hallucinons (nous)
- hallucinez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của halluciner
Câu ví dụ với halluciner
- J'hallucine ! Điên rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460194
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hallucinate; to be flabbergasted
Câu hỏi thường gặp
halluciner nghĩa là gì?
halluciner (ngoại động từ) nghĩa là gây ảo giác, làm kinh ngạc.
halluciner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halluciner (giọng Pháp chuẩn): /a.ly.si.ne/.
Chia động từ halluciner ở thì hiện tại thế nào?
j'hallucine, tu hallucines, il/elle hallucine, nous hallucinons, vous hallucinez, ils/elles hallucinent.