TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

halluciner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ly.si.ne/ giọng máy của trình duyệt

halluciner nghĩa là gây ảo giác, làm kinh ngạc.

Nghĩa của halluciner

Ngoại động từ

  1. Gây ảo giác.
  2. Thân mật Làm kinh ngạc.

Chia động từ halluciner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: hallucinéHiện tại phân từ: hallucinant

Hiện tại présent

  • j'hallucine
  • tu hallucines
  • il/elle hallucine
  • nous hallucinons
  • vous hallucinez
  • ils/elles hallucinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai halluciné
  • tu as halluciné
  • il/elle a halluciné
  • nous avons halluciné
  • vous avez halluciné
  • ils/elles ont halluciné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'hallucinais
  • tu hallucinais
  • il/elle hallucinait
  • nous hallucinions
  • vous halluciniez
  • ils/elles hallucinaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'hallucinerai
  • tu hallucineras
  • il/elle hallucinera
  • nous hallucinerons
  • vous hallucinerez
  • ils/elles hallucineront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'hallucinerais
  • tu hallucinerais
  • il/elle hallucinerait
  • nous hallucinerions
  • vous hallucineriez
  • ils/elles hallucineraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'hallucine
  • que tu hallucines
  • qu'il/elle hallucine
  • que nous hallucinions
  • que vous halluciniez
  • qu'ils/elles hallucinent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'hallucinai
  • tu hallucinas
  • il/elle hallucina
  • nous hallucinâmes
  • vous hallucinâtes
  • ils/elles hallucinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hallucine (tu)
  • hallucinons (nous)
  • hallucinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của halluciner

Câu ví dụ với halluciner

  • J'hallucine ! Điên rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460194

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hallucinate; to be flabbergasted

Câu hỏi thường gặp

halluciner nghĩa là gì?

halluciner (ngoại động từ) nghĩa là gây ảo giác, làm kinh ngạc.

halluciner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halluciner (giọng Pháp chuẩn): /a.ly.si.ne/.

Chia động từ halluciner ở thì hiện tại thế nào?

j'hallucine, tu hallucines, il/elle hallucine, nous hallucinons, vous hallucinez, ils/elles hallucinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.