hagard
/a.ɡaʁ/ giọng máy của trình duyệt
hagard nghĩa là hoảng hốt, nhớn nhác.
Nghĩa của hagard
Tính từ
- Hoảng hốt, nhớn nhác.
- Yeux hagardscặp mắt nhớn nhác
Dạng từ của hagard
| Số nhiều | hagards |
| Giống cái | hagarde /ha.ɡaʁd/ |
| Giống cái số nhiều | hagardes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hagard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ haggard
Câu hỏi thường gặp
hagard nghĩa là gì?
hagard (tính từ) nghĩa là hoảng hốt, nhớn nhác.
hagard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hagard (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡaʁ/.