hadji
danh từ giống đực (m)
/a.dʒi/ giọng máy của trình duyệt
hadji nghĩa là Người hành hương Hồi giáo, hatji.
Nghĩa của hadji
Danh từ · giống đực
- Người hành hương Hồi giáo, hatji.
Dạng từ của hadji
Đi với mạo từ: un hadji · le hadji
| Số nhiều | hadjis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hadji
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hajji
Câu hỏi thường gặp
hadji nghĩa là gì?
hadji (danh từ) nghĩa là Người hành hương Hồi giáo, hatji.
hadji phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hadji (giọng Pháp chuẩn): /a.dʒi/.
hadji là giống đực hay giống cái?
hadji là danh từ giống đực (dùng với un, le).