TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

haddock

danh từ giống đực (m)
/ha.dɔk/ giọng máy của trình duyệt

haddock nghĩa là cá tuyết chấm đen.

Nghĩa của haddock

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Cá tuyết chấm đen.

Dạng từ của haddock

Đi với mạo từ: un haddock · le haddock

Câu hỏi thường gặp

haddock nghĩa là gì?

haddock (danh từ) nghĩa là cá tuyết chấm đen.

haddock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haddock (giọng Pháp chuẩn): /ha.dɔk/.

haddock là giống đực hay giống cái?

haddock là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.