haltérophile
danh từ cả hai giống
/al.te.ʁɔ.fil/ giọng máy của trình duyệt
haltérophile nghĩa là Vận động viên cử tạ.
Nghĩa của haltérophile
Danh từ · cả hai giống
- Thể dục thể thao Vận động viên cử tạ.
Dạng từ của haltérophile
| Số nhiều | haltérophiles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haltérophile
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weightlifter
Câu hỏi thường gặp
haltérophile nghĩa là gì?
haltérophile (danh từ) nghĩa là Vận động viên cử tạ.
haltérophile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haltérophile (giọng Pháp chuẩn): /al.te.ʁɔ.fil/.
haltérophile là giống đực hay giống cái?
haltérophile là danh từ cả hai giống.