haltère
danh từ giống đực (m)
/al.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
haltère nghĩa là thế tạ.
Nghĩa của haltère
Danh từ · giống đực
- Thế (quả) tạ.
Dạng từ của haltère
Đi với mạo từ: un haltère · le haltère
| Số nhiều | haltères |
Họ từ của haltère
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dumbbell, barbell; weight
Câu hỏi thường gặp
haltère nghĩa là gì?
haltère (danh từ) nghĩa là thế tạ.
haltère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haltère (giọng Pháp chuẩn): /al.tɛʁ/.
haltère là giống đực hay giống cái?
haltère là danh từ giống đực (dùng với un, le).