TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hanchement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

hanchement nghĩa là sự vặn vẹo người, sự uốn éo.

Nghĩa của hanchement

Danh từ · giống đực

  1. Sự vặn vẹo người; sự uốn éo.

Dạng từ của hanchement

Đi với mạo từ: un hanchement · le hanchement

Câu hỏi thường gặp

hanchement nghĩa là gì?

hanchement (danh từ) nghĩa là sự vặn vẹo người, sự uốn éo.

hanchement là giống đực hay giống cái?

hanchement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.