habitable
/a.bi.tabl/ giọng máy của trình duyệt
habitable nghĩa là có thể ở được.
Nghĩa của habitable
Tính từ
- Có thể ở được.
- Une pièce habitablemột gian có thể ở được
Dạng từ của habitable
| Số nhiều | habitables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habitable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ habitable, inhabitable
Câu hỏi thường gặp
habitable nghĩa là gì?
habitable (tính từ) nghĩa là có thể ở được.
habitable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habitable (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.tabl/.