halogénation
danh từ giống cái (f)
/a.lɔ.ʒe.na.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
halogénation nghĩa là sự halogen hóa.
Nghĩa của halogénation
Danh từ · giống cái
- Hóa học Sự halogen hóa.
Dạng từ của halogénation
Đi với mạo từ: une halogénation · la halogénation
| Số nhiều | halogénations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ halogenation
Câu hỏi thường gặp
halogénation nghĩa là gì?
halogénation (danh từ) nghĩa là sự halogen hóa.
halogénation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halogénation (giọng Pháp chuẩn): /a.lɔ.ʒe.na.sjɔ̃/.
halogénation là giống đực hay giống cái?
halogénation là danh từ giống cái (dùng với une, la).