hameau
danh từ giống đực (m)
/a.mo/ giọng máy của trình duyệt
hameau nghĩa là xóm, thôn.
Nghĩa của hameau
Danh từ · giống đực
- Xóm, thôn.
Dạng từ của hameau
Đi với mạo từ: un hameau · le hameau
| Số nhiều | hameaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hameau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hamlet
Câu hỏi thường gặp
hameau nghĩa là gì?
hameau (danh từ) nghĩa là xóm, thôn.
hameau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hameau (giọng Pháp chuẩn): /a.mo/.
hameau là giống đực hay giống cái?
hameau là danh từ giống đực (dùng với un, le).