habilité
habilité nghĩa là tư cách.
Nghĩa của habilité
Danh từ · giống cái
- Luật pháp, pháp lý Tư cách.
- L'habilité à succédertư cách thừa kế
Dạng từ của habilité
Đi với mạo từ: une habilité · la habilité
| Số nhiều | habilités |
Câu ví dụ với habilité
- Il a surestimé son habilité. Anh ấy đã đánh giá quá cao khả năng của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6477686
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
habilité nghĩa là gì?
habilité (danh từ) nghĩa là tư cách.
habilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habilité (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.li.te/.
habilité là giống đực hay giống cái?
habilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).