TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

habiliter

/a.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt

habiliter nghĩa là Làm cho có đủ tư cách.

Nghĩa của habiliter

Ngoại động từ

  1. Luật pháp, pháp lý Làm cho có đủ tư cách.

Chia động từ habiliter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: habilitéHiện tại phân từ: habilitant

Hiện tại présent

  • j'habilite
  • tu habilites
  • il/elle habilite
  • nous habilitons
  • vous habilitez
  • ils/elles habilitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai habilité
  • tu as habilité
  • il/elle a habilité
  • nous avons habilité
  • vous avez habilité
  • ils/elles ont habilité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'habilitais
  • tu habilitais
  • il/elle habilitait
  • nous habilitions
  • vous habilitiez
  • ils/elles habilitaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'habiliterai
  • tu habiliteras
  • il/elle habilitera
  • nous habiliterons
  • vous habiliterez
  • ils/elles habiliteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'habiliterais
  • tu habiliterais
  • il/elle habiliterait
  • nous habiliterions
  • vous habiliteriez
  • ils/elles habiliteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'habilite
  • que tu habilites
  • qu'il/elle habilite
  • que nous habilitions
  • que vous habilitiez
  • qu'ils/elles habilitent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'habilitai
  • tu habilitas
  • il/elle habilita
  • nous habilitâmes
  • vous habilitâtes
  • ils/elles habilitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • habilite (tu)
  • habilitons (nous)
  • habilitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với habiliter

  • Il a surestimé son habilité. Anh ấy đã đánh giá quá cao khả năng của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6477686

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to habilitate

Câu hỏi thường gặp

habiliter nghĩa là gì?

habiliter (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho có đủ tư cách.

habiliter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habiliter (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.li.te/.

Chia động từ habiliter ở thì hiện tại thế nào?

j'habilite, tu habilites, il/elle habilite, nous habilitons, vous habilitez, ils/elles habilitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.