Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ F
1.734 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/9
- fFluo (ký hiệu)
- fablebài ngụ ngôn, truyện hoang đường, truyện bịa đặt
- fabliautruyện thơ tiếu lâm
- fabliertập ngụ ngôn
- fabricantngười chế tạo, chủ xưởng, chủ xí nghiệp
- fabricateurngười làm ra
- fabricationsự chế tạo, việc phao đồn, việc bịa đặt
- fabricienỦy viên ban quản lý tài sản nhà thờ
- fabriquexưởng, sự bịa đặt
- fabriquerlàm ra, chế tạo, bịa
- fabulateurhay bịa chuyện, kẻ hay bịa chuyện
- fabulationchứng bịa chuyện
- fabulerbịa chuyện
- fabuleusementphi thường, quá sức tưởng tượng
- fabuleuxngụ ngôn, hoang đường
- fabulistenhà ngụ ngôn
- factrường đại học, khoa
- fac-similébản chụp lại, bản sao phóng
- facemặt, mặt phải, mặt ngửa
- face àđối
- facettemặt nhỏ, mặt, ô mắt
- facettergọt thành nhiều mặt
- facialXem face i
- faciledễ, dễ dàng, dễ dãi
- facilementdễ dàng
- faciliterlàm cho dễ dàng
- facilitésự dễ dàng, sự tự nhiên, sự bình dị
- facilitéstài nói bẻm
- facièsnét mặt, vẻ mặt, dáng
- factagephí tổn chuyển hàng
- facteurnhân tố, thừa số, nhân tử
- facticegiả, nhân tạo, giả tạo
- facticementgiả tạo
- facticitétính chất giả tạo, tính sự kiện
- factieuxphiến loạn, kẻ phiến loạn
- factionviệc canh gác, sự chờ đợi lâu, sự chầu chực
- factionnairelính gác
- factitifhành cách
- factoreriethương điếm
- factorielgiai thừa
- factorisationsự nhân tử hóa
- factotumngười quản gia
- factumbài công kích
- facturationsự lập hóa đơn, phòng hóa đơn
- facturehóa đơn, đơn hàng, cách cấu tạo
- facturerlập hóa đơn
- facturierngười lập hóa đơn
- facultatiftùy ý, không bắt buộc
- facultativementtùy ý, không bắt buộc
- faculténăng lực, khả năng, tính năng
- facultésngười tàng tàng, tàng tàng, hơi điên
- facétiecâu pha trò
- facétieusementpha trò, bông lơn
- facétieuxpha trò, bông lơn, thích pha trò
- fadaiselời đùa nhảm, điều vô vị
- fadassequá nhạt nhẽo, vô vị
- fadasserietính nhạt nhẽo, tính vô vị
- fadenhạt
- fadementnhạt nhẽo, vô vị
- fadeurtính nhạt nhẽo, lời nhạt nhẽo, lời vô duyên
- fadingsự nhụt, fađin
- fadodân ca
- fadéthành công
- fafiotgiấy bạc
- fagneĐầm lầy ở đỉnh đồi
- fagotbó củi, sinh viên lâm nghiệp
- fagotageviệc làm cẩu thả
- fagoterbó, sắp xếp cẩu thả
- fagotierngười đốn củi
- fagotinbó đóm
- faibleyếu, không chắc, không bền
- faiblementyếu, yếu ớt, ít
- faiblessesự yếu đuối, sự yếu, sự mờ nhạt
- faibliryếu đi, giảm đi
- faiblissantđang yếu đi, yếu dần đi
- faillephay, chỗ rạn nứt, điểm yếu
- faillerđứt gãy
- faillingười vỡ nợ, người phá sản, vỡ nợ
- faillibilitékhả năng nhầm lẫn, khả năng sai lầm
- failliblecó thể nhầm lẫn, có thể sai lầm
- faillirtoan, suýt, hẹn không giữ
- faillitesự vỡ nợ, sự phá sản, sự thất bại
- faillécó phay
- faimsự đói, nạn đói kém
- fainequả sồi rừng
- fainéantlười biếng, kẻ lười biếng
- fainéanterlàm biếng, trây lười
- fainéantisesự lười biếng
- fair-playlối chơi ngay thẳng, chơi ngay thẳng
- fairelàm
- faire attentionchú ý, để ý
- faire-partgiấy báo
- faire-valoirchế độ canh tác
- fairescó thể làm được
- fais de beaux rêvesngủ ngon
- faisandagesự để hơi ôi
- faisandeaugà lôi con
- faisanderđể hơi ôi
- faisanderienơi nuôi gà lôi
- faisandéhơi ôi, đồi trụy
- faisceaubó, chùm, mớ
- faiseurngười làm
- faisselleThùng làm ráo pho mát
- faitsự việc, sự kiện, điều có thật
- fait-toutxoong, nồi
- faixgánh nặng, vật nặng, sự lún
- fakirthầy tu khổ hạnh
- fakirismepháp thuật của fakia
- falaisevách đá
- falariquelao lửa
- falbalatrang sức lòe loẹt, diềm xếp nếp
- falbalascó hình liềm
- faldistoireghế lễ
- falernerượu vang falec
- fallacieusementdối trá, lừa lọc
- fallacieuxdối trá, lừa lọc
- falloirphải
- falotlu mờ, đèn lồng, hội đồng quân pháp
- falourdebó củi cành
- falsifiablecó thể làm giả, có thể giả mạo
- falsificateurngười giả mạo, người pha gian
- falsificationsự làm giả, sự giả mạo
- falsifierlàm giả, giả mạo, xuyên tạc
- faluchemũ nồi nhung
- falunđất vỏ sò
- falunerNông nghiệp bón đất vỏ sò (vào đám ruộng...)
- falunièremỏ đất vỏ sò
- falzarcái quần
- fameusementphi thường, hết sức, nổi tiếng
- fameuxnổi tiếng, tốt, chiến
- familialThuộc gia đình (la vie familiale — đời sống gia đình)
- familiariserlàm cho quen
- familiaritésự thân mật, sự quen thuộc
- familierthân mật, quen thuộc, người thường lui tới
- familistèrehợp tác xã
- familièrementthân mật, bình dị
- famillegia đình, dòng họ
- famille nucléairegia đình hạt nhân
- faminenạn đói
- faméMal famé nổi tiếng xấu
- faméliqueđói khát
- fanChàng thanh niên say mê (đào chiếu bóng)
- fanasay mê, cuồng nhiệt
- fanageSự trở cỏ phơi cho khô
- fanalđèn hiệu, đèn xách, đèn lồng
- fanatiquecuồng tín, cuồng nhiệt, kẻ cuồng tín
- fanatiquementcuồng tín, cuồng nhiệt
- fanatiserlàm thành cuồng tín, làm thành cuồng nhiệt
- fanatismesự cuồng tín
- fandangođiệu făngđănggô
- fanecọng, thân lá
- fanertrở phơi cho khô, làm héo
- faneurmáy trở cỏ phơi
- fanfarekèn lệnh, hiệu kèn lệnh, đội kèn đồng
- fanfaronkhoe khoang, khoác lác
- fanfaronnadelời khoác lác, hành động khoác lác
- fanfaronnerkhoe khoang khoác lác
- fanfrelucheđồ trang sức nhẹ, diềm
- fangeuxđầy bùn, nghĩa bóng đồi trụy
- fangothérapieliệu pháp bùn
- fanioncờ, cờ hiệu
- fanonyếm
- fantaisiesự tưởng tượng, ý ngông, cái ngông
- fantaisistengông, phóng túng, người ngông
- fantasiatrò fantazia
- fantasmagoriethuật ảo đăng, cảnh huyền hoặc
- fantasmagoriquehuyền hoặc, hư ảo
- fantasmatiqueXem fantasme
- fantasmeảo ảnh
- fantasquengông cuồng, đồng bóng, kỳ dị
- fantassinlính bộ binh
- fantastiquetưởng tượng, hư ảo, quái dị
- fantastiquementhư ảo, quái dị
- fantochecon rối, bù nhìn
- fantomatiqueXem fantôme i
- fantonthanh neo
- fantômema, bóng ma, cái mượn dạng
- fanumtôn giáo đàn thờ, miếu thờ
- fanzinetập san nhỏ
- fanéhéo, phai màu, phai nhạt
- faonhươu con, nai con
- faquinkẻ đê hèn
- farbánh fa
- faradayFaraday
- faradisationXem faradisme
- faramineuxkỳ dị, kinh khủng
- farandoleđiệu vũ farađon
- farandolernhảy múa điệu faranđon
- faraudhãnh diện, vênh váo, kẻ hãnh diện
- farcenhân nhồi, kịch hề, kịch khôi hài
- farceurngười pha trò, người không đứng đắn, bông lơn
- farcicó nhồi nhân, nhồi nhét, nhồi đầy
- farcirnhồi nhân, nhồi nhét
- fardphấn
- fardageSự bày hàng tốt lên mặt
- fardekiện cà phê
- fardeaugánh nặng
- farderđánh phấn, che đậy
- fardierxe chở đồ nặng
- fardéđánh phấn, thoa phấn