famélique
/fa.me.lik/ giọng máy của trình duyệt
famélique nghĩa là đói khát.
Nghĩa của famélique
Tính từ
- Đói khát.
- Visage faméliquebộ mặt đói khát
Dạng từ của famélique
| Số nhiều | faméliques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với famélique
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ half-starved; scrawny
- Danh từ starveling
Câu hỏi thường gặp
famélique nghĩa là gì?
famélique (tính từ) nghĩa là đói khát.
famélique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của famélique (giọng Pháp chuẩn): /fa.me.lik/.