TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fan

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fan/ giọng máy của trình duyệt

fan nghĩa là Chàng thanh niên say mê (đào chiếu bóng).

Nghĩa của fan

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Chàng thanh niên say mê (đào chiếu bóng).
    • La vedette et ses fansngôi sao chiếu bóng và những chàng thanh niên say mê cô ta

Dạng từ của fan

Đi với mạo từ: un fan · le fan

Số nhiềufans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fan

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với fan

  • Tim est un énorme fan de comédie satirique. Tim rất thích truyện cười mỉa mai.Tatoeba #3795
  • Tim est un grand fan d'humour satirique. Tim rất thích truyện cười mỉa mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9354135

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fan (admirer, supporter)
  • Danh từ fan (ventilator)

Câu hỏi thường gặp

fan nghĩa là gì?

fan (danh từ) nghĩa là Chàng thanh niên say mê (đào chiếu bóng).

fan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fan (giọng Pháp chuẩn): /fan/.

fan là giống đực hay giống cái?

fan là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.