fanatique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fa.na.tik/ giọng máy của trình duyệt
fanatique nghĩa là cuồng tín, cuồng nhiệt, kẻ cuồng tín.
Nghĩa của fanatique
Tính từ
- Cuồng tín.
- Cuồng nhiệt.
- Admirateur fanatiquengười thán phục cuồng nhiệt
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ cuồng tín.
- Người thán phục cuồng nhiệt.
Dạng từ của fanatique
| Số nhiều | fanatiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fanatique
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fanatic, fanatical
- Danh từ fanatic (one who is zealously enthusiastic); fanatic, zealot
Câu hỏi thường gặp
fanatique nghĩa là gì?
fanatique (tính từ, danh từ) nghĩa là cuồng tín, cuồng nhiệt, kẻ cuồng tín.
fanatique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fanatique (giọng Pháp chuẩn): /fa.na.tik/.