faraday
danh từ giống đực (m)
/faʁadaj/ giọng máy của trình duyệt
faraday nghĩa là Faraday.
Nghĩa của faraday
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Faraday.
Dạng từ của faraday
Đi với mạo từ: un faraday · le faraday
| Số nhiều | faradays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faraday
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ faraday
Câu hỏi thường gặp
faraday nghĩa là gì?
faraday (danh từ) nghĩa là Faraday.
faraday phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faraday (giọng Pháp chuẩn): /faʁadaj/.
faraday là giống đực hay giống cái?
faraday là danh từ giống đực (dùng với un, le).