far
danh từ giống đực (m)
/faʁ/ giọng máy của trình duyệt
far nghĩa là bánh fa.
Nghĩa của far
Danh từ · giống đực
- Bánh fa (nhân kem, ở Brơ-ta-nhơ).
Dạng từ của far
Đi với mạo từ: un far · le far
| Số nhiều | fars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với far
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ far breton
Câu hỏi thường gặp
far nghĩa là gì?
far (danh từ) nghĩa là bánh fa.
far phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của far (giọng Pháp chuẩn): /faʁ/.
far là giống đực hay giống cái?
far là danh từ giống đực (dùng với un, le).