fait-tout
danh từ giống đực (m)
/fɛ.tu/ giọng máy của trình duyệt
fait-tout nghĩa là xoong, nồi.
Nghĩa của fait-tout
Danh từ · giống đực
- Xoong, nồi.
Dạng từ của fait-tout
Đi với mạo từ: un fait-tout · le fait-tout
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stewpot (large cooking pot with handles and a lid)
Câu hỏi thường gặp
fait-tout nghĩa là gì?
fait-tout (danh từ) nghĩa là xoong, nồi.
fait-tout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fait-tout (giọng Pháp chuẩn): /fɛ.tu/.
fait-tout là giống đực hay giống cái?
fait-tout là danh từ giống đực (dùng với un, le).