factieux
/fak.sjø/ giọng máy của trình duyệt
factieux nghĩa là phiến loạn, kẻ phiến loạn.
Nghĩa của factieux
Tính từ
- Phiến loạn.
- Ligue factieusebè lũ phiến loạn
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ phiến loạn.
Dạng từ của factieux
| Giống cái | factieuse |
| Giống cái số nhiều | factieuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với factieux
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ factious, agitating, provocative
- Danh từ agitator, provocator
Câu hỏi thường gặp
factieux nghĩa là gì?
factieux (tính từ, danh từ) nghĩa là phiến loạn, kẻ phiến loạn.
factieux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của factieux (giọng Pháp chuẩn): /fak.sjø/.