faction
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fak.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
faction nghĩa là việc canh gác, sự chờ đợi lâu, sự chầu chực.
Nghĩa của faction
Danh từ · giống cái
- Quân sự Việc canh gác.
- Être en factionđứng canh gác
- Sự chờ đợi lâu, sự chầu chực.
- Bọn phiến loạn.
Dạng từ của faction
Đi với mạo từ: une faction · la faction
| Số nhiều | factions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faction
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ act of keeping watch; a watchman; a faction; specifically one which causes trouble
Câu hỏi thường gặp
faction nghĩa là gì?
faction (danh từ) nghĩa là việc canh gác, sự chờ đợi lâu, sự chầu chực.
faction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faction (giọng Pháp chuẩn): /fak.sjɔ̃/.
faction là giống đực hay giống cái?
faction là danh từ giống cái (dùng với une, la).