factionnaire
danh từ giống đực (m)
/fak.sjɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
factionnaire nghĩa là lính gác.
Nghĩa của factionnaire
Danh từ · giống đực
- Quân sự Lính gác.
Dạng từ của factionnaire
Đi với mạo từ: un factionnaire · le factionnaire
| Số nhiều | factionnaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với factionnaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a soldier who is on guard; sentry, sentinel, guard
Câu hỏi thường gặp
factionnaire nghĩa là gì?
factionnaire (danh từ) nghĩa là lính gác.
factionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của factionnaire (giọng Pháp chuẩn): /fak.sjɔ.nɛʁ/.
factionnaire là giống đực hay giống cái?
factionnaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).