factitif
danh từ giống đực (m)
/fak.ti.tif/ giọng máy của trình duyệt
factitif nghĩa là hành cách.
Nghĩa của factitif
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Hành cách.
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
Dạng từ của factitif
Đi với mạo từ: un factitif · le factitif
| Số nhiều | factitifs |
| Giống cái | factitive |
| Giống cái số nhiều | factitives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với factitif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ causative; factitive (said of a verb where the subject is made to do the action)
- Danh từ causative; factitive (verbal mode where the subject causes the action to be done)
Câu hỏi thường gặp
factitif nghĩa là gì?
factitif (danh từ, tính từ) nghĩa là hành cách.
factitif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của factitif (giọng Pháp chuẩn): /fak.ti.tif/.
factitif là giống đực hay giống cái?
factitif là danh từ giống đực (dùng với un, le).