factorerie
danh từ giống cái (f)
/fak.tɔ.ʁə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
factorerie nghĩa là thương điếm.
Nghĩa của factorerie
Danh từ · giống cái
- Thương điếm.
Dạng từ của factorerie
Đi với mạo từ: une factorerie · la factorerie
| Số nhiều | factoreries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với factorerie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the office or factory of a colonial agent or factor
Câu hỏi thường gặp
factorerie nghĩa là gì?
factorerie (danh từ) nghĩa là thương điếm.
factorerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của factorerie (giọng Pháp chuẩn): /fak.tɔ.ʁə.ʁi/.
factorerie là giống đực hay giống cái?
factorerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).