TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

falloir

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fa.lwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

falloir nghĩa là phải.

Nghĩa của falloir

Động từ

  1. Phải. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Il faut que j'aille à l'hôpital.Tôi phải đi bệnh viện.
    • Il y a 1000 films qu’il faut voir avant de mourir.Có 1000 cuốn phim phải xem trước khi chết.

Chia động từ falloir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: falluHiện tại phân từ: fallant

Hiện tại présent

  • je -
  • tu -
  • il/elle faut
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fallu
  • tu as fallu
  • il/elle a fallu
  • nous avons fallu
  • vous avez fallu
  • ils/elles ont fallu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je -
  • tu -
  • il/elle fallait
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Tương lai đơn futur simple

  • je -
  • tu -
  • il/elle faudra
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Điều kiện conditionnel présent

  • je -
  • tu -
  • il/elle faudrait
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Giả định subjonctif présent

  • que je -
  • que tu -
  • qu'il/elle faille
  • que nous -
  • que vous -
  • qu'ils/elles -

Quá khứ đơn passé simple

  • je -
  • tu -
  • il/elle fallut
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Mệnh lệnh impératif

  • - (tu)
  • - (nous)
  • - (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của falloir

Câu ví dụ với falloir

  • Il me faut votre passeport et trois photos. Tôi cần hộ chiếu của ông và ba ảnh.Tatoeba #334364
  • Il faut que j'aille à l'hôpital. Tôi phải đi bệnh viện.Tatoeba #2665758
  • Il fallut peu de temps pour trouver la devinette. Cần ít thời gian để tìm ra lời giải cho câu đố.Tatoeba #181766
  • Il y a 1000 films qu’il faut voir avant de mourir. Có 1000 cuốn phim phải xem trước khi chết.Tatoeba #4037
  • « Maman, est-ce que je peux manger un biscuit ? » « Non. Il ne faut pas manger entre les repas. » "Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."Tatoeba #3410
  • Il faut que j'aille aux toilettes. Tôi phải đi vệ sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1514721
  • Il vous faut travailler dur pour réussir. Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1638745
  • Il te faut travailler dur pour réussir. Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1638746

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to need, have to, to be necessary (that); to take (time); to be missing

Câu hỏi thường gặp

falloir nghĩa là gì?

falloir (động từ) nghĩa là phải.

falloir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của falloir (giọng Pháp chuẩn): /fa.lwaʁ/.

Chia động từ falloir ở thì hiện tại thế nào?

je -, tu -, il/elle faut, nous -, vous -, ils/elles -.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.