falot
/fa.lo/ giọng máy của trình duyệt
falot nghĩa là lu mờ, đèn lồng, hội đồng quân pháp, tòa án quân sự.
Nghĩa của falot
Tính từ
- Lu mờ.
- Personnage falotnhân vật lu mờ
Danh từ · giống đực
- Đèn lồng.
- Tiếng lóng, biệt ngữ Hội đồng quân pháp, tòa án quân sự.
Dạng từ của falot
| Số nhiều | falots |
| Giống cái | falote /fa.lɔt/ |
| Giống cái số nhiều | falotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với falot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lantern
- Tính từ dull, spineless; droll
Câu hỏi thường gặp
falot nghĩa là gì?
falot (tính từ, danh từ) nghĩa là lu mờ, đèn lồng, hội đồng quân pháp, tòa án quân sự.
falot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của falot (giọng Pháp chuẩn): /fa.lo/.