TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

devoir

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/də.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

devoir nghĩa là có bổn phận phải, chắc là, có lẽ, bổ phận.

Nghĩa của devoir

Ngoại động từ

  1. Có bổn phận phải.
    • Un enfant doit le respect à ses parentscon có bổn phận tôn kính cha mẹ
    • On doit respecter les vieillardsngười ta phải kính trọng người già
  2. Chắc là, có lẽ.
    • Il doit être marié déjàcó lẽ hắn đã có vợ rồi, chắc là hắn đã có vợ rồi
  3. Nợ.
    • Devoir mille francsnợ một nghìn frăng
  4. Nhờ.
    • Devoir la vie à quelqu'unnhờ ai mà sống

Danh từ · giống đực

  1. Bổ phận, nghĩa vụ, nhiệm vụ.
  2. Bài làm (của học sinh).
  3. Số nhiều Lời chào hỏi, lời thăm hỏi.
    • Aller rendre ses devoirs à quelqu'unđi chào hỏi ai, đến thăm hỏi ai

Dạng từ của devoir

Số nhiềudevoirs

Chia động từ devoir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dûHiện tại phân từ: devant

Hiện tại présent

  • je dois
  • tu dois
  • il/elle doit
  • nous devons
  • vous devez
  • ils/elles doivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dû
  • tu as dû
  • il/elle a dû
  • nous avons dû
  • vous avez dû
  • ils/elles ont dû

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je devais
  • tu devais
  • il/elle devait
  • nous devions
  • vous deviez
  • ils/elles devaient

Tương lai đơn futur simple

  • je devrai
  • tu devras
  • il/elle devra
  • nous devrons
  • vous devrez
  • ils/elles devront

Điều kiện conditionnel présent

  • je devrais
  • tu devrais
  • il/elle devrait
  • nous devrions
  • vous devriez
  • ils/elles devraient

Giả định subjonctif présent

  • que je doive
  • que tu doives
  • qu'il/elle doive
  • que nous devions
  • que vous deviez
  • qu'ils/elles doivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dus
  • tu dus
  • il/elle dut
  • nous dûmes
  • vous dûtes
  • ils/elles durent

Mệnh lệnh impératif

  • dois (tu)
  • devons (nous)
  • devez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devoir

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của devoir

Cụm từ, thành ngữ với devoir

  • devoir de — nhờ có... mà
    • Je lui dois d'être encore de ce mondenhờ có ông ấy mà tôi còn sống
  • devoir tribut — (từ cũ, nghĩa cũ) không tránh được
    • Une femme doit toujours tribut à la modephụ nữ bao giờ cũng không tránh được mốt
  • dussé-je — dù tôi có phải
  • dût-il — dù nó có phải
  • n'en devoir guère — không kém, không thua
  • derniers devoirs — tang lễ
  • devoir conjugal — nghĩa vợ chồng
  • devoir filial — đạo làm con
  • se mettre en devoir de — chuẩn bị để

Câu ví dụ với devoir

  • Il est de notre devoir d'obéir à la loi. Chúng ta có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật.Tatoeba #139660
  • Je dois te poser une question idiote. Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.Tatoeba #3233
  • Je dois vous avouer que je ronfle... Tôi phải nhận là tôi có ngáy...Tatoeba #3534
  • Tu es malade, tu dois te reposer. Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.Tatoeba #3900
  • Cet homme devrait être condamné à mort. Người này lẽ ra phải bị kết án tử hìnhTatoeba #549074
  • Pars devant ! Je te retrouverai en bas. Anh cứ đi trước! Tôi sẽ gặp anh ở dưới nhà.Tatoeba #2222327
  • J'ai la flemme de faire mes devoirs. Tôi lười làm bài quá.Tatoeba #3970
  • Les conducteurs doivent porter leur ceinture. Những người lái xe phải thắt đai an toàn.Tatoeba #9880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ duty; exercise, assignment (set for homework)
  • Động từ must, to have to, should (as a requirement); must; should; must, to do or have with certainty

Câu hỏi thường gặp

devoir nghĩa là gì?

devoir (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là có bổn phận phải, chắc là, có lẽ, bổ phận.

devoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devoir (giọng Pháp chuẩn): /də.vwaʁ/.

Chia động từ devoir ở thì hiện tại thế nào?

je dois, tu dois, il/elle doit, nous devons, vous devez, ils/elles doivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.