TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fainéanter

/fɛ.ne.ɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

fainéanter nghĩa là làm biếng, trây lười.

Nghĩa của fainéanter

Nội động từ

  1. Làm biếng, trây lười.

Chia động từ fainéanter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fainéantéHiện tại phân từ: fainéantant

Hiện tại présent

  • je fainéante
  • tu fainéantes
  • il/elle fainéante
  • nous fainéantons
  • vous fainéantez
  • ils/elles fainéantent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fainéanté
  • tu as fainéanté
  • il/elle a fainéanté
  • nous avons fainéanté
  • vous avez fainéanté
  • ils/elles ont fainéanté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fainéantais
  • tu fainéantais
  • il/elle fainéantait
  • nous fainéantions
  • vous fainéantiez
  • ils/elles fainéantaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fainéanterai
  • tu fainéanteras
  • il/elle fainéantera
  • nous fainéanterons
  • vous fainéanterez
  • ils/elles fainéanteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fainéanterais
  • tu fainéanterais
  • il/elle fainéanterait
  • nous fainéanterions
  • vous fainéanteriez
  • ils/elles fainéanteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fainéante
  • que tu fainéantes
  • qu'il/elle fainéante
  • que nous fainéantions
  • que vous fainéantiez
  • qu'ils/elles fainéantent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fainéantai
  • tu fainéantas
  • il/elle fainéanta
  • nous fainéantâmes
  • vous fainéantâtes
  • ils/elles fainéantèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fainéante (tu)
  • fainéantons (nous)
  • fainéantez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với fainéanter

  • Je suis fainéante. Tôi lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5060210

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to do nothing; to be idle; to faff

Câu hỏi thường gặp

fainéanter nghĩa là gì?

fainéanter (nội động từ) nghĩa là làm biếng, trây lười.

fainéanter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fainéanter (giọng Pháp chuẩn): /fɛ.ne.ɑ̃.te/.

Chia động từ fainéanter ở thì hiện tại thế nào?

je fainéante, tu fainéantes, il/elle fainéante, nous fainéantons, vous fainéantez, ils/elles fainéantent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.