TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

farder

/faʁ.de/ giọng máy của trình duyệt

farder nghĩa là đánh phấn, che đậy.

Nghĩa của farder

Ngoại động từ

  1. Đánh phấn.
    • Farder un acteurđánh phấn cho một diễn viên
  2. Nghĩa bóng Che đậy.
    • Farder sa penséeche đậy ý nghĩ của mình
    • Farder sa marchandise(thương nghiệp) giấu hàng xấu xuống đáy thúng, bày hàng tốt lên mặt

Chia động từ farder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fardéHiện tại phân từ: fardant

Hiện tại présent

  • je farde
  • tu fardes
  • il/elle farde
  • nous fardons
  • vous fardez
  • ils/elles fardent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fardé
  • tu as fardé
  • il/elle a fardé
  • nous avons fardé
  • vous avez fardé
  • ils/elles ont fardé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fardais
  • tu fardais
  • il/elle fardait
  • nous fardions
  • vous fardiez
  • ils/elles fardaient

Tương lai đơn futur simple

  • je farderai
  • tu farderas
  • il/elle fardera
  • nous farderons
  • vous farderez
  • ils/elles farderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je farderais
  • tu farderais
  • il/elle farderait
  • nous farderions
  • vous farderiez
  • ils/elles farderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je farde
  • que tu fardes
  • qu'il/elle farde
  • que nous fardions
  • que vous fardiez
  • qu'ils/elles fardent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fardai
  • tu fardas
  • il/elle farda
  • nous fardâmes
  • vous fardâtes
  • ils/elles fardèrent

Mệnh lệnh impératif

  • farde (tu)
  • fardons (nous)
  • fardez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disguise; to make up or paint (the face); to represent in a false light; to augment with falsehoods or affectations
  • Động từ to weigh heavily; to be burdensome; to settle or sink downwards

Câu hỏi thường gặp

farder nghĩa là gì?

farder (ngoại động từ) nghĩa là đánh phấn, che đậy.

farder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của farder (giọng Pháp chuẩn): /faʁ.de/.

Chia động từ farder ở thì hiện tại thế nào?

je farde, tu fardes, il/elle farde, nous fardons, vous fardez, ils/elles fardent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.