faldistoire
danh từ giống đực (m)
/fal.dis.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
faldistoire nghĩa là ghế lễ.
Nghĩa của faldistoire
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Ghế lễ (giám mục dùng khi hành lễ).
Dạng từ của faldistoire
Đi với mạo từ: un faldistoire · le faldistoire
| Số nhiều | faldistoires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faldistoire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ faldstool
Câu hỏi thường gặp
faldistoire nghĩa là gì?
faldistoire (danh từ) nghĩa là ghế lễ.
faldistoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faldistoire (giọng Pháp chuẩn): /fal.dis.twaʁ/.
faldistoire là giống đực hay giống cái?
faldistoire là danh từ giống đực (dùng với un, le).