fabulateur
/fa.by.la.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
fabulateur nghĩa là hay bịa chuyện, kẻ hay bịa chuyện.
Nghĩa của fabulateur
Tính từ
- Hay bịa chuyện.
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ hay bịa chuyện.
Dạng từ của fabulateur
| Số nhiều | fabulateurs |
| Giống cái | fabulatrice |
| Giống cái số nhiều | fabulatrices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fabulateur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fantasizing
- Danh từ fantasizer
Câu hỏi thường gặp
fabulateur nghĩa là gì?
fabulateur (tính từ, danh từ) nghĩa là hay bịa chuyện, kẻ hay bịa chuyện.
fabulateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fabulateur (giọng Pháp chuẩn): /fa.by.la.tœʁ/.