fabulation
danh từ giống cái (f)
/fa.by.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
fabulation nghĩa là chứng bịa chuyện.
Nghĩa của fabulation
Danh từ · giống cái
- Lối đặt chuyện theo trí tưởng tượng.
- Y học Chứng bịa chuyện.
Dạng từ của fabulation
Đi với mạo từ: une fabulation · la fabulation
| Số nhiều | fabulations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fabulation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fabulation
Câu hỏi thường gặp
fabulation nghĩa là gì?
fabulation (danh từ) nghĩa là chứng bịa chuyện.
fabulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fabulation (giọng Pháp chuẩn): /fa.by.la.sjɔ̃/.
fabulation là giống đực hay giống cái?
fabulation là danh từ giống cái (dùng với une, la).