TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

facturer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fak.ty.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

facturer nghĩa là lập hóa đơn.

Nghĩa của facturer

Ngoại động từ

  1. Lập hóa đơn.

Chia động từ facturer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: facturéHiện tại phân từ: facturant

Hiện tại présent

  • je facture
  • tu factures
  • il/elle facture
  • nous facturons
  • vous facturez
  • ils/elles facturent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai facturé
  • tu as facturé
  • il/elle a facturé
  • nous avons facturé
  • vous avez facturé
  • ils/elles ont facturé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je facturais
  • tu facturais
  • il/elle facturait
  • nous facturions
  • vous facturiez
  • ils/elles facturaient

Tương lai đơn futur simple

  • je facturerai
  • tu factureras
  • il/elle facturera
  • nous facturerons
  • vous facturerez
  • ils/elles factureront

Điều kiện conditionnel présent

  • je facturerais
  • tu facturerais
  • il/elle facturerait
  • nous facturerions
  • vous factureriez
  • ils/elles factureraient

Giả định subjonctif présent

  • que je facture
  • que tu factures
  • qu'il/elle facture
  • que nous facturions
  • que vous facturiez
  • qu'ils/elles facturent

Quá khứ đơn passé simple

  • je facturai
  • tu facturas
  • il/elle factura
  • nous facturâmes
  • vous facturâtes
  • ils/elles facturèrent

Mệnh lệnh impératif

  • facture (tu)
  • facturons (nous)
  • facturez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với facturer

  • C'est une facture de cent dollars. Đây là một tờ 100 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6452584
  • Que font toutes ces factures ici ? Mấy tờ hóa đơn này là sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7025217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to charge, invoice, bill

Câu hỏi thường gặp

facturer nghĩa là gì?

facturer (ngoại động từ) nghĩa là lập hóa đơn.

facturer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của facturer (giọng Pháp chuẩn): /fak.ty.ʁe/.

Chia động từ facturer ở thì hiện tại thế nào?

je facture, tu factures, il/elle facture, nous facturons, vous facturez, ils/elles facturent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.