facturier
danh từ cả hai giống
/fak.ty.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
facturier nghĩa là người lập hóa đơn.
Nghĩa của facturier
Danh từ · cả hai giống
- Người lập hóa đơn.
Dạng từ của facturier
| Số nhiều | facturiers |
| Giống cái | facturière |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facturier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ invoice clerk
Câu hỏi thường gặp
facturier nghĩa là gì?
facturier (danh từ) nghĩa là người lập hóa đơn.
facturier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của facturier (giọng Pháp chuẩn): /fak.ty.ʁje/.
facturier là giống đực hay giống cái?
facturier là danh từ cả hai giống.