facture
facture nghĩa là hóa đơn, đơn hàng, cách cấu tạo.
Nghĩa của facture
Danh từ · giống cái
- Hóa đơn, đơn hàng.
- Régler une facturethanh toán một hóa đơn
- Cách cấu tạo.
- Vers d'une bonne facturecâu thơ cấu tạo hay
- Sự chế tạo nhạc khí.
Dạng từ của facture
Đi với mạo từ: une facture · la facture
| Số nhiều | factures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facture
Đồng nghĩa
Họ từ của facture
Câu ví dụ với facture
- C'est une facture de cent dollars. Đây là một tờ 100 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6452584
- Que font toutes ces factures ici ? Mấy tờ hóa đơn này là sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7025217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bill, invoice; craft, making, fabric
Câu hỏi thường gặp
facture nghĩa là gì?
facture (danh từ) nghĩa là hóa đơn, đơn hàng, cách cấu tạo.
facture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của facture (giọng Pháp chuẩn): /fak.tyʁ/.
facture là giống đực hay giống cái?
facture là danh từ giống cái (dùng với une, la).