TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

facture

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fak.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt

facture nghĩa là hóa đơn, đơn hàng, cách cấu tạo.

Nghĩa của facture

Danh từ · giống cái

  1. Hóa đơn, đơn hàng.
    • Régler une facturethanh toán một hóa đơn
  2. Cách cấu tạo.
    • Vers d'une bonne facturecâu thơ cấu tạo hay
  3. Sự chế tạo nhạc khí.

Dạng từ của facture

Đi với mạo từ: une facture · la facture

Số nhiềufactures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facture

Đồng nghĩa

Họ từ của facture

Câu ví dụ với facture

  • C'est une facture de cent dollars. Đây là một tờ 100 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6452584
  • Que font toutes ces factures ici ? Mấy tờ hóa đơn này là sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7025217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bill, invoice; craft, making, fabric

Câu hỏi thường gặp

facture nghĩa là gì?

facture (danh từ) nghĩa là hóa đơn, đơn hàng, cách cấu tạo.

facture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của facture (giọng Pháp chuẩn): /fak.tyʁ/.

facture là giống đực hay giống cái?

facture là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.