facturation
facturation nghĩa là sự lập hóa đơn, phòng hóa đơn.
Nghĩa của facturation
Danh từ · giống cái
- Sự lập hóa đơn.
- Phòng hóa đơn.
Dạng từ của facturation
Đi với mạo từ: une facturation · la facturation
| Số nhiều | facturations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facturation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ invoicing, billing
Câu hỏi thường gặp
facturation nghĩa là gì?
facturation (danh từ) nghĩa là sự lập hóa đơn, phòng hóa đơn.
facturation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của facturation (giọng Pháp chuẩn): /fak.ty.ʁa.sjɔ̃/.
facturation là giống đực hay giống cái?
facturation là danh từ giống cái (dùng với une, la).