TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

factum

danh từ giống đực (m)
/fak.tɔm/ giọng máy của trình duyệt

factum nghĩa là bài công kích.

Nghĩa của factum

Danh từ · giống đực

  1. Bài công kích.

Dạng từ của factum

Đi với mạo từ: un factum · le factum

Số nhiềufactums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với factum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

factum nghĩa là gì?

factum (danh từ) nghĩa là bài công kích.

factum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của factum (giọng Pháp chuẩn): /fak.tɔm/.

factum là giống đực hay giống cái?

factum là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.