fantaisie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fɑ̃.tɛ.zi/ giọng máy của trình duyệt
fantaisie nghĩa là sự tưởng tượng, ý ngông, cái ngông.
Nghĩa của fantaisie
Danh từ · giống cái
- Sự tưởng tượng.
- Dessin de fantaisiebức vẽ tưởng tượng
- Ý ngông; cái ngông; tính ngông; cuồng tưởng.
- Se plier aux fantaisies de quelqu'unchiều theo ý ngông của ai
- Nét độc đáo (trong hành vi).
- Elle est pleine de fantaisiecô ta có rất nhiều nét độc đáo
- Sở thích riêng.
- Vivre à sa fantaisiesống theo sở thích riêng của mình
- Âm nhạc Khúc phóng túng.
- Văn học Bài phóng tác.
- de fantaisiebịa ra
- Nom de fantaisietên bịa ra
- Robe de fantaisieáo dài kiểu lạ
- Pain de fantaisiebánh mì đặc biệt (loại tốt, không bán theo cân)
Dạng từ của fantaisie
Đi với mạo từ: une fantaisie · la fantaisie
| Số nhiều | fantaisies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fantaisie
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fantasy (something fanciful); fantasy (something created by the imagination); idea, desire, feeling; imagination
Câu hỏi thường gặp
fantaisie nghĩa là gì?
fantaisie (danh từ) nghĩa là sự tưởng tượng, ý ngông, cái ngông.
fantaisie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fantaisie (giọng Pháp chuẩn): /fɑ̃.tɛ.zi/.
fantaisie là giống đực hay giống cái?
fantaisie là danh từ giống cái (dùng với une, la).