TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fantaisie

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fɑ̃.tɛ.zi/ giọng máy của trình duyệt

fantaisie nghĩa là sự tưởng tượng, ý ngông, cái ngông.

Nghĩa của fantaisie

Danh từ · giống cái

  1. Sự tưởng tượng.
    • Dessin de fantaisiebức vẽ tưởng tượng
  2. Ý ngông; cái ngông; tính ngông; cuồng tưởng.
    • Se plier aux fantaisies de quelqu'unchiều theo ý ngông của ai
  3. Nét độc đáo (trong hành vi).
    • Elle est pleine de fantaisiecô ta có rất nhiều nét độc đáo
  4. Sở thích riêng.
    • Vivre à sa fantaisiesống theo sở thích riêng của mình
  5. Âm nhạc Khúc phóng túng.
  6. Văn học Bài phóng tác.
    • de fantaisiebịa ra
    • Nom de fantaisietên bịa ra
    • Robe de fantaisieáo dài kiểu lạ
    • Pain de fantaisiebánh mì đặc biệt (loại tốt, không bán theo cân)

Dạng từ của fantaisie

Đi với mạo từ: une fantaisie · la fantaisie

Số nhiềufantaisies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fantaisie

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fantasy (something fanciful); fantasy (something created by the imagination); idea, desire, feeling; imagination

Câu hỏi thường gặp

fantaisie nghĩa là gì?

fantaisie (danh từ) nghĩa là sự tưởng tượng, ý ngông, cái ngông.

fantaisie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fantaisie (giọng Pháp chuẩn): /fɑ̃.tɛ.zi/.

fantaisie là giống đực hay giống cái?

fantaisie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.