régularité
danh từ giống cái (f)
/ʁe.ɡy.la.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
régularité nghĩa là tính hợp thức, tính đều đặn.
Nghĩa của régularité
Danh từ · giống cái
- Tính hợp thức.
- Régularité d'une électiontính hợp thức của một cuộc bầu cử
- Tính đều đặn.
- Régularité d'une façadetính cân đối của mặt nhà
- Tính chuyên cần, tính đúng giờ giấc.
- Faice preuve de régularité dans son travaillàm việc đúng giờ giấc
Dạng từ của régularité
Đi với mạo từ: une régularité · la régularité
| Số nhiều | régularités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với régularité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ regularity
Câu hỏi thường gặp
régularité nghĩa là gì?
régularité (danh từ) nghĩa là tính hợp thức, tính đều đặn.
régularité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của régularité (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ɡy.la.ʁi.te/.
régularité là giống đực hay giống cái?
régularité là danh từ giống cái (dùng với une, la).