fanon
danh từ giống đực (m)
/fa.nɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
fanon nghĩa là yếm.
Nghĩa của fanon
Danh từ · giống đực
- Động vật học Yếm (bò, gà tây...).
- Động vật học Tấm lược ở mồm cá voi.
- Túm lông mắt cá (ở chân ngựa).
- Số nhiều Dải mũ (ở mũ giám mục).
Dạng từ của fanon
Đi với mạo từ: un fanon · le fanon
| Số nhiều | fanons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fanon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dewlap (pendulous skin under the neck of an ox, lizard, or other animal); wattle (wrinkled fold of skin hanging from the neck of a turkey or other bird); baleen plate; (in the plural) baleen (bony material that makes up the plates in the mouth of a baleen whale); feather, feathering (long hair on the lower legs of a horse)
Câu hỏi thường gặp
fanon nghĩa là gì?
fanon (danh từ) nghĩa là yếm.
fanon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fanon (giọng Pháp chuẩn): /fa.nɔ̃/.
fanon là giống đực hay giống cái?
fanon là danh từ giống đực (dùng với un, le).