fablier
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
fablier nghĩa là tập ngụ ngôn.
Nghĩa của fablier
Danh từ · giống đực
- Tập ngụ ngôn.
Dạng từ của fablier
Đi với mạo từ: un fablier · le fablier
| Số nhiều | fabliers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fablier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a fabler, one who tells tales; a collection of fables
Câu hỏi thường gặp
fablier nghĩa là gì?
fablier (danh từ) nghĩa là tập ngụ ngôn.
fablier là giống đực hay giống cái?
fablier là danh từ giống đực (dùng với un, le).