faon
danh từ giống đực (m)
/fɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
faon nghĩa là hươu con, nai con.
Nghĩa của faon
Danh từ · giống đực
- Hươu con; nai con; hoẵng con.
Dạng từ của faon
Đi với mạo từ: un faon · le faon
| Số nhiều | faons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fawn (young deer)
Câu hỏi thường gặp
faon nghĩa là gì?
faon (danh từ) nghĩa là hươu con, nai con.
faon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faon (giọng Pháp chuẩn): /fɑ̃/.
faon là giống đực hay giống cái?
faon là danh từ giống đực (dùng với un, le).