fané
/fa.ne/ giọng máy của trình duyệt
fané nghĩa là héo, phai màu, phai nhạt.
Nghĩa của fané
Tính từ
- Héo.
- Phai màu; phai nhạt.
Dạng từ của fané
| Số nhiều | fanés |
| Giống cái | fanée |
| Giống cái số nhiều | fanées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fané
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ faded
Câu hỏi thường gặp
fané nghĩa là gì?
fané (tính từ) nghĩa là héo, phai màu, phai nhạt.
fané phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fané (giọng Pháp chuẩn): /fa.ne/.