TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

faisceau

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fɛ.so/ giọng máy của trình duyệt

faisceau nghĩa là bó, chùm, mớ.

Nghĩa của faisceau

Danh từ · giống đực

  1. Bó, chùm, cụm.
    • Un faisceau de branchagesmột bó cành cây
    • Faisceau acoustique(giải phẫu) bó thính giác
    • Faisceau libéroligneux(thực vật học) bó libe-gỗ
    • Faisceau lumineux(vật lý học) chùm tia sáng
    • Colonne en faisceau(kiến trúc) cột chùm
    • Former les faisceaux(quân sự) gác súng thành cụm (ba cái gác vào nhau)
  2. Mớ.
    • Un faisceau de preuvesmột mớ chứng cứ

Dạng từ của faisceau

Đi với mạo từ: un faisceau · le faisceau

Số nhiềufaisceaux

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faisceau

Đồng nghĩa

Họ từ của faisceau

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fasces; beam, ray; bundle, sheaf, cluster

Câu hỏi thường gặp

faisceau nghĩa là gì?

faisceau (danh từ) nghĩa là bó, chùm, mớ.

faisceau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faisceau (giọng Pháp chuẩn): /fɛ.so/.

faisceau là giống đực hay giống cái?

faisceau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.