faisandé
/fə.zɑ̃.de/ giọng máy của trình duyệt
faisandé nghĩa là hơi ôi, đồi trụy.
Nghĩa của faisandé
Tính từ
- Hơi ôi.
- Nghĩa bóng Đồi trụy.
- Littérature faisandéevăn học đồi trụy
Dạng từ của faisandé
| Số nhiều | faisandés |
| Giống cái | faisandée |
| Giống cái số nhiều | faisandées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faisandé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gamy, high (of meat); corrupt, decadent
Câu hỏi thường gặp
faisandé nghĩa là gì?
faisandé (tính từ) nghĩa là hơi ôi, đồi trụy.
faisandé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faisandé (giọng Pháp chuẩn): /fə.zɑ̃.de/.