TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

faiseur

danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fə.zœʁ/ giọng máy của trình duyệt

faiseur nghĩa là người làm.

Nghĩa của faiseur

Danh từ · cả hai giống

  1. Người làm.
    • Faiseur de sacsngười làm bao
    • Faiseur de versngười làm thơ tồi, nhà thơ tồi
  2. Người khoe khoang khoác lác.
    • bon faiseurnhà sản xuất có tiếng
    • Chapeau qui vient de chez le bon faiseurmũ của nhà sản xuất có tiếng

Dạng từ của faiseur

Số nhiềufaiseurs
Giống cáifaiseuse /fǝ.zøz/
Giống cái số nhiềufaiseuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faiseur

Đồng nghĩa

Họ từ của faiseur

Cụm từ, thành ngữ với faiseur

  • faiseuse d'anges — bà mụ nạo thai

Câu ví dụ với faiseur

  • Les grands diseurs ne sont pas les grands faiseurs. Kẻ nói nhiều thường làm ít.Tatoeba #612804

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ maker; tailor

Câu hỏi thường gặp

faiseur nghĩa là gì?

faiseur (danh từ) nghĩa là người làm.

faiseur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faiseur (giọng Pháp chuẩn): /fə.zœʁ/.

faiseur là giống đực hay giống cái?

faiseur là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.